ngập ngừng

Học thuật
Thân thiện
ngập ngừng

Cậu bé ngập ngừng trước cửa lớp học.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Chưa dám thổ lộ tâm tình, do dự trong lời nói: Diễn tả trạng thái ngần ngại, chưa dám nói ra điều đó, thường e ngại, xấu hổ hoặc chưa quyết định.
    • Rụt rè, thiếu quyết đoán: Chỉ hành động hoặc thái độ do dự, không dứt khoát.
  2. Trạng từ:

    • Một cách gián đoạn, không trôi chảy: Dùng để miêu tả cách nói hoặc đọc bị ngắt quãng, không liền mạch, thường do chưa thuộc hoặc thiếu tự tin.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Làm chi cho dạ ngập ngừng, đã cuống thì đừng hạt tiêu. (Ca dao)
    • Ngập ngừng, sinh mới rén chiềng. (Truyện Hoa Tiên)
    • Anh ấy ngập ngừng mãi vẫn chưa dám tỏ tình.
  • Trạng từ:

    • Bài chưa thuộc, đọc còn ngập ngừng.
    • trả lời ngập ngừng quá lo lắng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ngập ngà ngập ngừng": Lối nói láy để nhấn mạnh sự do dự, chần chừ kéo dài hơn.
    • Cứ ngập ngà ngập ngừng mãi thì sẽ lỡ mất cơ hội.
Biến thể từ gần giống
  • Ngập ngứng (trạng từ): Cách nói khác của "ngập ngừng" với nghĩa trạng từ, chỉ việc nói hoặc đọc không thông, bị ngắt quãng.
  • Ngần ngừ (động từ): Có nghĩa tương tự, chỉ sự do dự, chưa quyết định.
  • Do dự (động từ): Chần chừ, không dứt khoát.
Từ đồng nghĩa
  • Chần chừ: Do dự, kéo dài thời gian trước khi hành động.
  • Lưỡng lự: Phân vân giữa hai hoặc nhiều lựa chọn.
  • Rụt rè: Thiếu tự tin, e sợ khi giao tiếp hoặc hành động.
Từ trái nghĩa
  • Dứt khoát: Quyết đoán, rõ ràng, không do dự.
  • Mạnh dạn: Tự tin, dám nghĩ dám làm.
  • Trôi chảy: (Về lời nói) Nói liền mạch, không vấp váp.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Ngập ngừng như gái mới về nhà chồng": Thành ngữ von sự rụt rè, bỡ ngỡ của một người trong hoàn cảnh mới.
  • "Ăn không ngồi rồi, nói ngập ngừng": Chỉ kẻ lười biếng thì làm việc cũng thiếu quyết đoán, kém cỏi.
ngập ngừng

Cậu bé ngập ngừng trước cửa lớp học.

  1. đgt 1. Chưa dám thổ lộ tâm tình: Làm chi cho dạ ngập ngừng, đã cuống thì đừng hạt tiêu (cd). 2. Rụt rè: Ngập ngừng nàng mới giãi lời trước sau (K); Ngập ngừng, sinh mới rén chiềng (HT).
  2. trgt Như Ngấp ngứng, Nói đọc không được thông: Chưa thuộc bài, nên đọc ngập ngứng.

Từ chứa "ngập ngừng"